Khung Chống Đỡ Kết Cấu Thép
- Mô hình sản phẩm: Cấu trúc Thép ASTM A36/ASTM A572GR50/EN S355JR/S355J2
- Đơn vị đo lường: Tấn
- Khoảng giá: 1300—3000 USD/T. Giá cụ thể cần được cung cấp kèm bản vẽ và tính toán dựa trên yêu cầu vật liệu, yêu cầu gia công, yêu cầu sơn, v.v.
- MOQ: 100 Tấn
- Tổng quan
- Sản phẩm đề xuất
Mô tả
Khung Giá đỡ Kết cấu Thép là một khung thép được chế tạo chính xác, có độ bền cao, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp, giá đỡ thiết bị, các cấu trúc lắp ghép, dự án năng lượng, kho bãi, nhà máy và cơ sở hạ tầng quy mô lớn.
Khung được làm từ thép cấu trúc chất lượng cao như Q355, Q460, S355, S460, ASTM A36, A572, mang lại khả năng chịu tải vượt trội, độ ổn định kết cấu và độ bền lâu dài.
Khung được thiết kế để đáp ứng nhiều ứng dụng khác nhau bao gồm:
Sàn thao tác thiết bị
Hệ thống giá đỡ đường ống
Các kết cấu đỡ cơ khí
Khung nhà máy công nghiệp
Bộ khung nhà lắp ghép
Sàn thao tác chịu tải trọng lớn
Mỗi Khung Giá đỡ Kết cấu Thép đều có tính mô-đun, có thể tùy chỉnh, được sản xuất sẵn và tuân thủ các tiêu chuẩn thiết kế quốc tế như EN, AISC, ASTM.


Đặc điểm sản phẩm
| Dịch vụ hậu mãi | Lắp đặt tại công trường hoặc hướng dẫn lắp đặt |
| Thời gian bảo hành | 1 Năm |
| Bao bì vận chuyển | Vận chuyển bằng container hoặc tàu chở hàng rời |
| Thông số kỹ thuật | Dựa trên các sản phẩm dự án thực tế |
| Thương hiệu | Guoshun |
| Nơi sản xuất | Jinan |
| Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn Châu Âu, Mỹ và Tiêu chuẩn Quốc gia |
| Xử lý bề mặt | Sơn phun hoặc mạ kẽm |
Thông tin thương mại
● Đơn vị đo lường: Tấn
● Phạm vi giá: 1300—3000 USD/T. Giá cụ thể cần được cung cấp kèm bản vẽ và tính toán dựa trên yêu cầu vật liệu, yêu cầu gia công, yêu cầu sơn, v.v.
● Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ): 100 Tấn
Những lợi thế chính
① Độ Bền Chịu Tải Cao
Được thiết kế để hỗ trợ các thiết bị công nghiệp nặng, đường ống, băng tải và máy móc.
Đảm bảo an toàn kết cấu dưới tải trọng tĩnh và động.
Kháng biến dạng và rung động xuất sắc.
② Thiết Kế Toàn Bộ Theo Yêu Cầu
Khung đỡ được tùy chỉnh theo chiều cao, nhịp, độ dày và yêu cầu tải trọng.
Mô hình hóa kết cấu dựa trên CAD/CAE/TEKLA đảm bảo độ chính xác cao.
Tương thích với sàn grating thép, cầu thang, tay vịn và lối đi bảo trì.
③ Lắp Ráp Module Tiền Chế Để Lắp Đặt Nhanh Chóng
Tất cả các thành phần được chế tạo sẵn trong nhà máy để đảm bảo độ chính xác cao.
Lắp ráp nhanh tại chỗ giúp giảm thời gian thi công và nhân công.
Lý tưởng cho các khu công nghiệp, nhà máy và các dự án có tiến độ khẩn trương.
④ Tuổi Thọ Dài & Bảo Vệ Chống Ăn Mòn
Mạ kẽm nhúng nóng, phủ epoxy hoặc hệ thống sơn đa lớp tùy chỉnh.
Phù hợp với môi trường ăn mòn như nhà máy hóa chất, cảng biển và khu vực ven biển.
Thiết kế tuổi thọ từ 30–50 năm.
⑤ Ổn Định Vượt Trội & An Toàn
Khung cứng, giằng chống và liên kết cột-dầm đảm bảo độ tin cậy kết cấu.
Chống động đất được thiết kế theo tiêu chuẩn địa phương.
Có sẵn sàn chống trượt và lan can an toàn.
Quy Trình Sản Xuất & Đặc Điểm Kỹ Thuật
① Gia Công Chính Xác
Cắt laser/plasma CNC để đảm bảo kích thước chính xác tuyệt đối.
Hàn robot và hàn hồ quang chìm (SAW).
Kiểm tra mối hàn bao gồm UT, MT, RT và VT theo tiêu chuẩn ISO 3834 / AWS D1.1.
② Mô phỏng Lắp ráp Trước khi Vận chuyển
Tất cả các khung đều được lắp ráp thử tại nhà máy để đảm bảo độ đồng tâm hoàn hảo.
Độ chính xác lỗ bulông được kiểm soát nghiêm ngặt (sai lệch ≤2 mm).
Kiểm tra mô hình dựa trên Tekla giúp tránh sai sót trong quá trình lắp đặt.
③ Chất lượng Xử lý Bề mặt Vượt trội
Phun cát đạt tiêu chuẩn Sa 2.5.
Hệ thống sơn từ Jotun, Hempel hoặc International Paint.
Độ dày mạ kẽm nhúng nóng: ≥85–120 µm.
④ Đóng gói và Vận chuyển Hiệu quả
Các thành phần thép dạng mô-đun được thiết kế để vận chuyển bằng container tiêu chuẩn.
Giá đỡ thép đảm bảo vận chuyển an toàn, gọn gàng và tiết kiệm chi phí.
Thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Vật liệu | Q355/Q460, S355/S460, ASTM A36/A572 |
| Chiều cao | 1m–20m (tùy chỉnh được) |
| Nhịp | 1m–50m (tùy chỉnh được) |
| Khả năng tải | 1–150 tấn (tùy chỉnh) |
| Xử lý bề mặt | Lớp phủ HDG / Epoxy / PU |
| Tiêu chuẩn thiết kế | EN 1993 / AISC / ASTM / BS / AS/NZS |
| Tiêu chuẩn hàn | AWS D1.1 / ISO 3834 |
| Loại kết nối | Bolt / Weld / Hybrid |
Ứng dụng
Hỗ trợ thiết bị công nghiệp
Các giá ống cho dầu khí, nhà máy hóa chất
Các nền tảng cấu trúc thép cho nhà máy
Khung dự án khai thác mỏ và năng lượng
Xương xương của tòa nhà mô-đun
Hệ thống vận chuyển và hỗ trợ máy móc
Các nền tảng lưu trữ và hậu cần
Tại Sao Chọn Chúng Tôi
+ 20 năm kinh nghiệm sản xuất cấu trúc thép nặng
Chứng nhận CE, EN1090, ISO 3834, ASME
CNC tiên tiến, hàn bằng robot và dây chuyền lắp ráp tự động
Nhóm kỹ sư chuyên nghiệp cho các dự án tùy chỉnh toàn cầu
Giá cạnh tranh với đảm bảo chất lượng nghiêm ngặt
Xuất khẩu sang hơn 20 quốc gia (Middle East, châu Âu, châu Phi, châu Á, vv)

Nhà máy của chúng tôi



Lưu trữ nguyên liệu thô Cắt vật liệu Hàn tự động



Hàn Thủ Công Xử Lý Mối Hàn Xử lý sâu



Sơn Giao hàng Bao bì